Menu

Trường ĐH Nông lâm TP.HCM: Điểm chuẩn cao nhất 21.25, ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM tăng từ 0.5-3 điểm

20:31 08/08/2019

pno
Điểm chuẩn cao nhất vào Trường ĐH Nông lâm TP.HCM là 21.25 đối với ngành thú y và ngôn ngữ Anh. Ngành công nghệ thực phẩm Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM có điểm trúng tuyển cao nhất 20.25.

Điểm chuẩn Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM tăng từ 0.5-3 điểm

Theo kết quả xét tuyển hệ đại học bằng hình thức xét tuyển điểm thi THPT quốc gia 2019 của trường này, ngành công nghệ thực phẩm có mức điểm cao nhất là 20.25. Kế đến là các ngành thuộc nhóm ngành kinh tế, có mức điểm dao động trong khoảng 17 - 20 điểm.

Thốn kê cho thấy, điểm chuẩn các ngành năm 2019 tăng hơn năm 2018 từ 0,5 - 3 điểm. Trong đó, ngành có mức tăng cao nhất 3 điểm là quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.

Điểm chuẩn từng ngành cụ thể như sau:

Tên Ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn học bạ 2019

Điểm
 chuẩn Điểm thi THPT

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, D07, B00

66.00

20.25

Đảm bảo chất lượng & ATTP

A00, A01, D07, B00

60.00

16.55

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, A01, D07, B00

54.00

15.00

Khoa học thủy sản

A00, A01, D07, B00

54.00

15.60

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

A00, A01, D07, B00

58.00

17.00

Khoa học chế biến món ăn

A00, A01, D07, B00

58.00

16.50

Kế toán

A00, A01, D01, D10

62.00

18.00

Tài chính ngân hàng

A00, A01, D01, D10

62.00

18.00

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D10

64.00

19.00

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D10

60.00

18.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D10

60.00

18.00

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, D10

62.00

20.00

Luật kinh tế

A00, A01, D01, D10

60.00

17.05

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D09, D10

64.00

19.75

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D07

62.00

16.50

An toàn thông tin

A00, A01, D01, D07

54.00

15.05

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, D01, D07

54.00

16.00

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

A00, A01, D01, D07

58.00

16.00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01, D07

54.00

16.00

Công nghệ kỹ thuật ĐKvà tự động hóa

A00, A01, D01, D07

54.00

16.00

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, D07, B00

60.00

16.10

Công nghệ vật liệu

A00, A01, D07, B00

54.00

15.10

Công nghệ dệt, may

A00, A01, D01, D07

58.00

16.50

Công nghệ sinh học

A00, A01, D07, B00

60.00

16.05

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, A01, D07, B00

54.00

16.05

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, D07, B00

54.00

16.00

Điểm thi được tính cho thí sinh KV3 và không thuộc đối tượng ưu tiên. Thí sinh trúng tuyển nộp giấy xác nhận điểm thi THPT quốc gia năm 2019 bản chính để nhận giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học từ ngày 9/8.

Trường Đại học Nông Lâm TP. HCM công bố điểm chuẩn vào tối 8/8. Điểm chuẩn được áp dụng cho thí sinh là học sinh trung học phổ thông không hưởng ưu tiên theo khu vực và đối tượng sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 để xét tuyển.

Đối với ngành Ngôn ngữ Anh: Môn chính là tiếng Anh (nhân hệ số 2), điểm xét tuyển được quy về hệ điểm 30 dành cho tổ hợp môn xét tuyển.

Điểm chuẩn trúng tuyển các ngành hệ đại học chính quy tại TP. HCM:

  Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP,HỒ CHÍ MINH - NLS

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

7140215

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

20.50

Kế toán

7340301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

20.25

Công nghệ sinh học

7420201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

20.25

Bản đồ học

7440212

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00

Khoa học môi trường

7440301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00

Công nghệ thông tin

7480201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.75

Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

7510201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

18.00

Công nghệ kỹ thuật

cơ điện tử

7510203

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

20.50

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

17.00

Công nghệ kỹ thuật

hóa học

7510401

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

19.00

Kỹ thuật môi trường

7520320

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00

Công nghệ thực phẩm

7540101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

20.00

Công nghệ chế biến

thủy sản

7540105

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00

Công nghệ chế biến

lâm sản

7549001

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

15.00

Chăn nuôi

7620105

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00

Nông học

7620109

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00

Bảo vệ thực vật

7620112

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00

Kinh doanh nông nghiệp

7620114

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16.75

Phát triển nông thôn

7620116

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16.00

Lâm học

7620201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2:  Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3:  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.00

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

16.00

Thú y

7640101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

21.25

Ngôn ngữ Anh (*)

7220201

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

21.25

Kinh tế

7310101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

19.00

Quản lý tài nguyên và

môi trường

7850101

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00

Quản lý đất đai

7850103

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

16.00

Chương trình tiên tiến

Công nghệ thực phẩm

7540101T

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00

Thú y

7640101T

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

21.25

Chương trình đào tạo chất lượng cao

Quản trị kinh doanh

7340101C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

19.00

Công nghệ sinh học

7420201C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

17.00

Công nghệ kỹ thuật

 cơ khí

7510201C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00

Kỹ thuật môi trường

7520320C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

16.00

Công nghệ thực phẩm

7540101C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

18.00