Menu

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành: nhóm ngành y dược dẫn đầu, ĐH Văn Hiến: điểm chuẩn từ 15-18

20:37 08/08/2019

pno
Đó là thông tin được Hội đồng tuyển sinh hai trường này cho biết vào tối 8/8.

Điểm chuẩn vào Trường ĐH Nguyễn Tất Thành: Nhóm ngành y dược dẫn đầu

Trong đó, ngành y khoa có điểm chuẩn 23 điểm. Nhóm ngành nghệ thuật có điểm chuẩn từ 18,5 đến 22 điểm. Những ngành còn lại có điểm chuẩn từ 15 đến 17 điểm.

Điểm chuẩn các ngành cụ thể như sau:

Ngành đào tạo

Điểm 
trúng tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Y khoa

23

B00

Y học dự phòng

18

Dược học

20

A00; A01; B00; D07

Điều dưỡng

18

Kỹ thuật Y sinh

15

A00; A01; A02; B00

Vật lý y khoa

15.5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18

A00; B00; D07; D08

Công nghệ sinh học

15

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

15

A00; A01; B00; D07

Công nghệ thực phẩm

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

Quan hệ công chúng

15

A01; C00; D01; D14

Tâm lý học

15

B00; C00; D01; D14

Kỹ thuật xây dựng

15

A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật điện, điện tử

15

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

17

Công nghệ thông tin

15

Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp

15

Kế toán

15

Tài chính – Ngân hàng

15

Quản trị kinh doanh

16

Quản trị Nhân lực

15

Luật Kinh tế

15

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

15

Thương mại điện tử

15.5

Marketing

15

Quản trị khách sạn

17

A00; A01; C00; D01

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

17

Ngôn ngữ Anh

15

D01; D14; D15

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

17

D01; D04; D14; D15

Đông phương học

15

Du lịch

16

C00; D01; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện

15

Việt Nam học

15

Thiết kế đồ họa

15.5

H00; H07; V00; V01

Kiến trúc

15

Thiết kế nội thất

17.5

Thanh nhạc

18.5

N01

Piano

22

N00

Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình

19.5

N05

Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình

20

Quay phim

19

Danh sách trúng tuyển tại website http://tuyensinh.ntt.edu.vn/. Thời gian xác nhận nhập học tính từ ngày 9/8 đến hết ngày 15/8.

Trường ĐH Văn Hiến: điểm chuẩn từ 15-18. Điểm chuẩn được tính tùy theo các ngành đào tạo, không phân biệt tổ hợp xét tuyển. Ðiểm trúng tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số và áp dụng cho diện HSPT-KV3.

 Mức điểm xét tuyển cụ thể cho từng ngành cụ thể như sau: 

 Tên ngành/chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(chọn 1 trong 4 tổ hợp)

Điểm trúng tuyển

 Công nghệ thông tin: Hệ thống thông tin, Mạng máy tính, An toàn thông tin, Kỹ thuật phần mềm.

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

 15.0

Kỹ thuật điện tử - viễn thông:  Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa,

7520207

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C01: Toán, Lý, Văn

15.0

Quản trị kinh doanh: Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Kinh doanh quốc tế, Quản trị chuỗi cung ứng, Marketing, Quản trị tài chính doanh nghiệp, Quản trị nhân sự, Quản trị dự án,  Kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kế toán

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

15.0

Tài chính ngân hàng

7340201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

15.0

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D10: Toán, Văn, Tiếng Anh

D01: Toán, Địa, Tiếng Anh

15.0

Công nghệ sinh học: Công nghệ sinh học, Khoa học cây trồng, Công nghệ thực phẩm

7420201

A00: Toán, Lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

15.05

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Quản trị lữ hành, Hướng dẫn du lịch, Du lịch

7810103

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

15.0

Quản trị khách sạn: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Quản trị khách sạn

7810201

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

15.5

Du lịch

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

15.0

Xã hội học: Xã hội học về truyền thông - Báo chí, Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội, Công tác xã hội

7310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

15.0

Tâm lý học: Tham vấn và trị liệu, Tham vấn và quản trị nhân sự.

7310401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

15.0

Văn học:  Văn - Sư phạm, Văn - Truyền thông, Văn - Quản trị  văn phòng

7229030

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

15.25

Việt Nam học: Văn hiến Việt Nam

7310630

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

18.0

Văn hóa học : Văn  hóa di sản, Văn hóa du lịch

7229040

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

17.0

Ngôn ngữ Anh: Tiếng Anh thương mại, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh chuyên ngành biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học.

7220201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

15.0

Ngôn ngữ Nhật: Tiếng Nhật thương mại

7220209

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

15.5

Ngôn ngữ Trung Quốc: Tiếng Trung Quốc thương mại

7220204

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

16.0

Ngôn ngữ Pháp: Tiếng Pháp thương mại

7220203

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

17.2

Đông phương học: Nhật Bản học, Hàn Quốc học

7310608

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

15.0

Thanh nhạc

7210205

N00: Xét tuyển môn Văn

5.0

Thi tuyển: Môn cơ sở

5.0

Thi tuyển: Môn chuyên ngành

7.0

Piano

7210208

N00: Xét tuyển môn Văn

5.0

Thi tuyển: Môn cơ sở

5.0

Thi tuyển: Môn chuyên ngành

7.0

Thanh Thanh