Menu

Ngày 9/9 các trường công bố điểm trúng tuyển NVBS đợt 1

07:54 10/09/2015

pno
Tính đến 9/9, nhiều trường trong cả nước đã công bố điểm trúng tuyển bổ sung đợt 1 vào trường.
Ngay 9/9 cac truong cong bo diem trung tuyen NVBS dot 1
Một số trường đã có điểm trúng tuyển NVBS đợt 1. (Ảnh minh họa).

Trong đợt xét tuyển NV2 (nguyện vọng bổ sung) năm 2015 có 169 trường xét tuyển thêm thí sinh, trong đó có 41 trường ĐH phía Bắc, 29 trường ĐH phía Nam, 45 trường CĐ phía Bắc, 54 trường CĐ phía Nam.

Thời gian xét tuyển NV2 bắt đầu từ ngày 26/8 đến ngày 7/9 và điểm chuẩn NV2 sẽ được công bố từ ngày 7/9, chậm nhất là ngày 10/9 các trường sẽ công bố kết quả đến thí sinh.

Theo quy chế tuyển sinh năm nay cũng như nhiều năm trước khi xét tuyển NV2 thì điểm xét tuyển NV2 lớn hơn hoặc bằng NV1. Vì vậy mức điểm chuẩn NV2 sẽ không thấp hơn mức điểm chuẩn NV1.

1. Đại học Thủy lợi (TLS)

Ngày 9/9, trường Đại học Thủy lợi (TLS) công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 vào trường như sau:

TT

Ngành đào tạo

Tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

Điểm chuẩn

(HSPT,KV3)

1

Cấp thoát nước

A00, A01

D110104

17,00

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00, A01

D510103

17,00

3

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01

D580201

17,00

4

Kỹ thuật công trình thủy

A00, A01

D580202

17,00

5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

D580205

17,00

6

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01

D580212

17,00

2. Đại học sư phạm Hà Nội

ĐH Sư phạm Hà Nội cũng công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng bổ sung như sau:

Ngay 9/9 cac truong cong bo diem trung tuyen NVBS dot 1

3. Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam thông báo điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng bổ sung hệ đại học chính quy năm 2015 như sau:

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển (KV3, HSPT)

Công tác Thanh thiếu niên

D760102

Toán, Ngữ Văn,

Tiếng Anh

22.0

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước

D310202

Toán, Ngữ Văn,

Tiếng Anh

19.0

Toán, Ngữ Văn, Lịch Sử

Công tác xã hội

D760101

Toán, Ngữ Văn,

Tiếng Anh

16.5

4. Đại học Hải Phòng

Trường Đại học Hải Phòng công bố điểm chuẩn trúng tuyển NV2 năm 2015 cho 26 ngành học, trong đó cao điểm nhất là 20 điểm.

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

1

Giáo dục Chính trị

D140205

15

2

Việt Nam học (Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch, Hướng dẫn Du lịch, Quản trị nhà hàng và kỹ thuật nấu ăn)

D220113

16,25

3

Kinh tế (Kinh tế Vận tải và dịch vụ, Kinh tế ngoại thương, Kinh tế Xây dựng, Kinh tế Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Kinh tế Bảo hiểm, Quản lý Kinh tế )

D310101

15

4

Quản trị kinh doanh (Quản trị Kinh doanh, Quản trị Tài chính Kế toán, Truyền thông và Marketing, Thương mại điện tử, Tổ chức và quản lý sự kiện)

D340101

15

5

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng, Tài chính Bảo hiểm, Thuế và Hải quan, Kinh doanh chứng khoán, Thẩm định giá)

D340201

15

6

Sinh học (Đa dạng sinh học và phát triển bền vững, Sinh học biển)

D420101

15

7

Công nghệ sinh học (CNSH xử lý môi trường, CN sản xuất vacxin, CNSH lên men, CNSH nông nghiệp)

D420201

15

8

Toán học (Toán học, Toán - Tin ứng dụng)

D460101

20

9

Truyền thông và mạng máy tính (Kỹ sư mạng)

D480102

19,5

10

Hệ thống thông tin (Tin kinh tế)

D480104

20

11

Công nghệ thông tin (Kỹ sư công nghệ thông tin)

D480201

18,5

12

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp)

D510103

19

13

Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư cơ khí chế tạo)

D510202

18,67

14

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Kỹ sư cơ khí cơ điện tử)

D510203

19,83

15

Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (Kỹ sư điện - điện tử)

D510301

19,42

16

Công nghệ kỹ thuật hóa học (Kỹ sư công nghệ silicat, Kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường)

D510401

20

17

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa (Kỹ sư điện tự động hóa)

D520216

19,67

18

Chăn nuôi

D620105

15

19

Khoa học cây trồng (Kỹ sư nông học)

D620110

15

20

Công tác xã hội

D760101

20

21

Cao đẳng Sư phạm Hóa học

C140212

13,5

22

Cao đẳng Quản trị kinh doanh

C340101

12

23

Cao đẳng Kế toán

C340301

12

24

Cao đẳng Quản trị văn phòng

C340406

12

25

Cao đẳng Công nghệ thông tin

C480201

13,5

26

Cao đẳng Công nghệ kỹ thuật xây dựng

C510103

13,5

4. Đại học Hoa Sen

Các ngành bậc đại học:

Ngay 9/9 cac truong cong bo diem trung tuyen NVBS dot 1

5. Đại học Kinh tế Nghệ An

STT

Mã ngành

Tên ngành

Hệ

Đào tạo

Khối tuyển

Mức điểm trúng tuyển bổ sung đợt 1

Chỉ tiêu bổ sung đợt 2

1

C340101

Quản trị kinh doanh

Cao đẳng

A00, A01,

D(các thứ tiếng)

12

25

2

C340201

Tài chính ngân hàng

Cao đẳng

A00, A01,

D(các thứ tiếng)

12

25

3

C340301

Kế toán

Cao đẳng

A00, A01,

D(các thứ tiếng)

12

50

4

C620105

Chăn nuôi

Cao đẳng

A00, A01, B

12

25

5

C620110

Khoa học cây trồng

Cao đẳng

A00, A01, B

12

25

6

C620201

Lâm nghiệp

Cao đẳng

A00, A01, B

12

25

7

C850103

Quản lý đất đai

Cao đẳng

A00, A01, B

12

25

8

D310101

Kinh tế

Đại học

A00, A01,

D(các thứ tiếng)

15

50

9

D340101

Quản trị kinh doanh

Đại học

A00, A01,

D(các thứ tiếng)

15

50

10

D340301

Kế toán

Đại học

A00, A01,

D(các thứ tiếng)

15

200

11

D340301_LT

Kế toán liên thông lên ĐH

Đại học

A00, A01,

D(các thứ tiếng)

15

15

12

D620110

Khoa học cây trồng

Đại học

A00, A01, B

15

25

13

D620201

Lâm nghiệp

Đại học

A00, A01, B

15

25

14

D640101

Thú y

Đại học

A00, A01, B

15

25

15

D850103

Quản lý đất đai

Đại học

A00, A01, B

15

25

6. Đại học Phú Yên

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

ĐẠI HỌC

4

D220113

Việt Nam học

C00, D01, D14

15

7

D420101

Sinh học

B00, A02, D08

15

8

D440112

Hóa học

A00, B00, D07

15

9

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01

15

CAO ĐẲNG

14

C340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

12

15

C340301

Kế toán

A00, A01, D01

12

16

C480202

Tin học ứng dụng

A00, A01, D01

12

17

C620105

Chăn nuôi

B00, D08

12

Thông tin chi tiết xem tại đây.